Câu tiếng Anh có từ “lodge”
344 câu thật có từ lodge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lodge nghĩa là nhà nghỉ nhỏ ở vùng quê hoặc cổng công viên; lưu trú tạm thời hoặc găm chặt vào một vị trí. lodge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small house at the gates of a park or in the countryside; a branch of an organization, or a verb meaning to stay or become fixed in place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lodge
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In this edifice it was determined I should lodge.
Từ trong câu: lodge, edifice, determine
«Literary Studies/A Voyage to Lilliput», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329881 (bản sửa đổi 2812089). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So we arrived at last before a low stone lodge that guarded some ponderous iron gates.
Từ trong câu: ponderous, lodge, arrive, last, low, stone, guard, iron
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the part of Paris where he lodged he had long been noted for his eccentricities.
Từ trong câu: eccentricity, part, lodge, long, note
Georg Brandes, Main Currents in Nineteenth Century Literature - 5. The Romantic School in France. Nguồn: Project Gutenberg #47950. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thence I passed to a rapturous description of the hunting-lodge which he had lent me.
Từ trong câu: description, lend, rapturous, pass, hunt, lodge
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then I am up;" and, with the agility of a cat, he was in an instant safely lodged in the branches.
Từ trong câu: agility, up, cat, instant, safely, lodge, branch
Henri de Crignelle, Le Morvan, [A District of France,] Its Wild Sports, Vineyards and Forests; with Legends, Antiquities, Rural and Local Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #28573. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A kind of harmonious incongruity was the chief characteristic of the man and his solitary lodging.
Từ trong câu: incongruity, kind, chief, characteristic, man, solitary, lodge
Charles Warren Stoddard, In the Footprints of the Padres. Nguồn: Project Gutenberg #13321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each trade was to be carried on by its particular Trade Union, centralised in one “Grand Lodge.”
Từ trong câu: centralised, trade, carry, particular, union, grand, lodge
Sidney Webb, The History of Trade Unionism (Revised edition, extended to 1920). Nguồn: Project Gutenberg #66887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lodge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lodge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lodge trong kho câu?
- Kho câu có 344 câu có từ lodge hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lodge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lodge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lodge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lodge: Quá khứ đơn (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.