Câu tiếng Anh có từ “lodge”
330 câu thật có từ lodge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lodge nghĩa là nhà nghỉ nhỏ ở vùng quê hoặc cổng công viên; lưu trú tạm thời hoặc găm chặt vào một vị trí. lodge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small house at the gates of a park or in the countryside; a branch of an organization, or a verb meaning to stay or become fixed in place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lodge
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
On arriving within two days' journey of home, we took lodging at a public house, the first we had seen.
Từ trong câu: lodge, arrive, day, journey, home, take, public, house
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The space behind the lodge was full of uncertain, half-formed lights that moved and lived.
Từ trong câu: uncertain, lodge, space, behind, full, half, form, light
Manly Wade Wellman, The black drama. Nguồn: Project Gutenberg #74147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The third part of the act deals with what is called in the act working-class lodging-houses.
Từ trong câu: working, lodge, third, part, act, deal, call, work
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Robin had enough, just enough money left after their supper, to provide the worst and lowest lodging for them both.
Từ trong câu: worst, robin, enough, money, leave, supper, provide, bad
L. T. Meade, Outcast Robin. Nguồn: Project Gutenberg #75665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lodge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lodge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lodge trong kho câu?
- Kho câu có 330 câu có từ lodge hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lodge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lodge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lodge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lodge: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.