Câu tiếng Anh có từ “lighten”
140 câu thật có từ lighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lighten nghĩa là làm nhẹ đi. lighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more cheerful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lighten
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This self-cleaning eraser will allow you to delicately lighten areas of your drawing.
Từ trong câu: lighten, delicately, self, clean, allow, area, draw
«Drawing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=18583 (bản sửa đổi 2825542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I'll help you to lighten the cart; they can't move it now.”
Từ trong câu: lighten, help, cart, move, now
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such samples will become quite dark after the addition of KI and will lighten only slightly as thiosulphate is added.
Từ trong câu: lighten, sample, become, quite, dark, addition, slightly, add
«Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Cu-Brass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128579 (bản sửa đổi 4645609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Interesting methods will lighten the mood for those days that the choir seems to be “down in the dumps” or not motivated.
Từ trong câu: lighten, interest, method, mood, day, choir, seem, down
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I'll tell you what it is, Bill, there's too much cargo in this here d--d craft, and I'm going to lighten ship a little."
Từ trong câu: craft, cargo, lighten, tell, bill, much, have, go
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will flourish when that over-arching heaven shall pass away like a scroll, and the eternal sun which lightens it, shall set in blood."
Từ trong câu: scroll, flourish, heaven, pass, away, like, eternal, sun
Samuel Philips, The Christian Home As it is in the Sphere of Nature and the Church; Showing the Mission, Duties, Influences, Habits, and Responsibilities of Home, its Education, Government, and Discipline; with Hints on "Match Making," and the Relation of Parents to the Marriage Choice of their Children; together with a consideration of the Tests in the Selection of a Companion, Etc.. Nguồn: Project Gutenberg #14237. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighten trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ lighten hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighten gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighten: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.