E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lighten”

145 câu thật có từ lighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lighten nghĩa là làm nhẹ đi. lighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more cheerful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lighten

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Interesting methods will lighten the mood for those days that the choir seems to be “down in the dumps” or not motivated.

    Từ trong câu: lighten, interest, method, mood, day, choir, seem, down

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But with a large heart she loves many, and, with no romance, she works hard to lighten the burdens of those she loves.

    Từ trong câu: lighten, large, heart, love, many, romance, work, hard

    Anthony Trollope, Tales of All Countries. Nguồn: Project Gutenberg #55147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then let me advise you to take up your little burdens again, for though they seem heavy sometimes, they are good for us, and lighten as we learn to carry them.

    Từ trong câu: lighten, let, advise, take, up, little, burden, again

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lighten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lighten the load125 lần
lighten the burden138 lần
lighten the burdens37 lần
considerably lighten54 lần
lighten the gentiles19 lần
lighten the tedium18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighten trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ lighten hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighten: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.