Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lighten”

152 câu thật có từ lighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lighten nghĩa là làm nhẹ đi. lighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more cheerful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lighten

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Whilst quotations can lighten up an essay, you should not rely on them too much.

    Từ trong câu: lighten, whilst, quotation, up, essay, rely, much

    «Writing Better University Essays/Referencing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154663 (bản sửa đổi 4197663). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • News that should lighten pockets, sir.

    Từ trong câu: lighten, news, pocket, sir

    «Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123263 (bản sửa đổi 1216439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • From what other cause has it arisen that the discoveries which should have lightened, have added a weight to the curse imposed on Adam?

    Từ trong câu: discovery, lighten, curse, cause, arise, add, weight, impose

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All this--with nails, tools and agricultural implements--completed our cargo, and sank our boat so low, that I should have been obliged to lighten her had not the sea been calm.

    Từ trong câu: agricultural, lighten, implement, nail, tool, complete, cargo, sink

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lighten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lighten the load125 lần
lighten the burden138 lần
lighten the burdens37 lần
considerably lighten54 lần
lighten the gentiles19 lần
lighten the tedium18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighten trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ lighten hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighten gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighten: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.