Câu tiếng Anh có từ “lighten”
140 câu thật có từ lighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lighten nghĩa là làm nhẹ đi. lighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more cheerful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lighten
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You are the leaven which is designed to lighten the heavy mass of the world-mind.
Từ trong câu: leaven, design, lighten, heavy, mass, world, mind
William Walker Atkinson, A Series of Lessons in Gnani Yoga: The Yoga of Wisdom. Nguồn: Project Gutenberg #13407. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our task has already been lightened by detailed consideration of the earlier topography.
Từ trong câu: topography, task, already, lighten, detail, consideration, early
C. R. Conder, The city of Jerusalem. Nguồn: Project Gutenberg #70537. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If it was delicate my heart was much lightened; if it was but broken fish I was proportionally downcast.
Từ trong câu: proportionally, delicate, heart, much, lighten, break, fish
Robert Louis Stevenson, Essays of Travel. Nguồn: Project Gutenberg #627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighten trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ lighten hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighten gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighten: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.