Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liaison”

88 câu thật có từ liaison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liaison nghĩa là người liên lạc. liaison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a usually secretive or illicit sexual relationship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liaison

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Liaisons are supposed to be objective, third-party advisers to doctors, without carrying a 'company man' label.

    Từ trong câu: liaison, suppose, objective, third, party, adviser, doctor, carry

    «Professionalism/David Franklin, Parke-Davis, and Neurontin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249493 (bản sửa đổi 3664361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your role as a successful liaison depends in part upon expanding your vocabulary to meet the project needs.

    Từ trong câu: liaison, role, successful, depend, part, expand, vocabulary, meet

    «Business Analysis Guidebook/Documenting and Managing Requirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295825 (bản sửa đổi 3083090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any information you develop in connection with these discs should be promptly brought to the attention of the Army through your usual liaison channels.

    Từ trong câu: liaison, information, develop, connection, disc, promptly, bring, attention

    United States. Federal Bureau of Investigation, Federal Bureau of Investigation FOIA Documents - Unidentified Flying Objects. Nguồn: Project Gutenberg #25706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To add to the confusion our liaison with the Canadians again broke down, and without any warning the Division on our right suddenly launched an attack.

    Từ trong câu: liaison, add, confusion, again, break, down, warn, division

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Young Bierce had contracted a liaison with a girl of his own age, and his father, determined to end the affair, had appointed an hour for discussion of the matter.

    Từ trong câu: liaison, young, contract, girl, age, father, determine, end

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had direct charge of the Intelligence Maintenance of War work, and constituted the axes of liaison between the various Units of the Division.

    Từ trong câu: ax, liaison, direct, charge, intelligence, maintenance, war, work

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liaison

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liaison dangereuses35 lần
goblin liaison7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liaison

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liaison trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ liaison hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liaison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liaison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liaison?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liaison: Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.