Câu tiếng Anh có từ “liaison”
88 câu thật có từ liaison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liaison nghĩa là người liên lạc. liaison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a usually secretive or illicit sexual relationship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liaison
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You assumed that the proper liaison between various agencies was taking place, and your PRS was operating effectively?
Từ trong câu: liaison, assume, proper, various, agency, take, place, operate
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Argyle was acting Liaison Officer with the Staffordshires, so there was no one else except the M.O. at Headquarters.
Từ trong câu: liaison, act, officer, else, except, be, headquarter
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A month after their marriage he was living a licentious life and carrying on liaisons with the wives and daughters of his tenants.
Từ trong câu: liaison, month, marriage, live, life, carry, wife, daughter
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I did proceed to the lineup room and observed it for the purpose of maintaining our liaison and keeping up with what was going on.
Từ trong câu: liaison, proceed, room, observe, purpose, maintain, keep, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This liaison was running its ephemeral course just at the time when accident made him acquainted with his future wife.
Từ trong câu: ephemeral, liaison, run, course, time, accident, make, future
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liaison
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liaison dangereuses | 35 lần |
| goblin liaison | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liaison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liaison trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ liaison hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liaison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liaison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liaison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liaison: Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.