Câu tiếng Anh có từ “liaison”
88 câu thật có từ liaison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liaison nghĩa là người liên lạc. liaison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a usually secretive or illicit sexual relationship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liaison
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In order to have a pleasing and clean sound, two liaisons should not go connsecultively.
Từ trong câu: liaison, order, please, clean, sound, go
«French For Football/Notes/Introductory Material», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140460 (bản sửa đổi 4654477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The state liaison officer should be contacted for queries regarding the application for the examination.
Từ trong câu: liaison, state, officer, contact, query, regard, application, examination
«Student Projects/National Talent Search Examination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255581 (bản sửa đổi 2087095). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I suspected something, some long drawn out liaison, from which I should have to extricate you.
Từ trong câu: liaison, suspect, something, long, draw, out
Ossip Schubin, The Story of a Genius. Nguồn: Project Gutenberg #35590. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Turning to Avondale, the captain said: “I ought to have killed you long ago, before this liaison with Mrs. Osborn began.
Từ trong câu: liaison, turn, captain, ought, kill, long, ago, mr
Willis George Emerson, Buell Hampton. Nguồn: Project Gutenberg #52449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any information you develop in connection with these discs should be promptly brought to the attention of the Army through your usual liaison channels.
Từ trong câu: liaison, information, develop, connection, disc, promptly, bring, attention
United States. Federal Bureau of Investigation, Federal Bureau of Investigation FOIA Documents - Unidentified Flying Objects. Nguồn: Project Gutenberg #25706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liaison
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liaison dangereuses | 35 lần |
| goblin liaison | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liaison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liaison trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ liaison hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liaison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liaison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liaison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liaison: Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.