Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liaison”

88 câu thật có từ liaison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liaison nghĩa là người liên lạc. liaison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a usually secretive or illicit sexual relationship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liaison

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He said that all three women's families are being assisted by family liaison officers.

    Từ trong câu: liaison, family, assist, officer

    «UK police announce arrest of suspected serial killer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=187093 (bản sửa đổi 4828530). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He was appointed by the Ministry of Labour as liaison officer with the hotel industry.

    Từ trong câu: liaison, appoint, labor, officer, hotel, industry

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Liaison must be assured by other means than the telephone as this latter system usually breaks down under severe and continuous shelling.

    Từ trong câu: liaison, assure, mean, telephone, latter, system, usually, break

    Georges Etienne, 1890?- Bertrand, Tactics and duties for trench fighting. Nguồn: Project Gutenberg #59317. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These transient liaisons, full of sentiment, seldom increased to a deeper passion, nay, in general, the poetry of youth was extinguished by them.

    Từ trong câu: liaison, transient, full, sentiment, seldom, increase, deep, passion

    Gustav Freytag, Pictures of German Life in the XVIIIth and XIXth Centuries, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #33818. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was addressed to our Liaison Branch, and I see at the bottom it was reviewed by Mr. Reichman, of the Immigration and Naturalization Service.

    Từ trong câu: liaison, address, branch, see, bottom, review, mr, immigration

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Liaison occurs when mon, ton, and son are followed by a vowel.

    Từ trong câu: ton, liaison, occur, son, follow, vowel

    «French/Lessons/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1551 (bản sửa đổi 4447273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng liaison

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liaison dangereuses35 lần
goblin liaison7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liaison

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liaison trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ liaison hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liaison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liaison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liaison?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liaison: Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.