Câu tiếng Anh có từ “liaison”
88 câu thật có từ liaison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liaison nghĩa là người liên lạc. liaison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a usually secretive or illicit sexual relationship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liaison
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nothing, my dear son, is like a liaison (quite innocent of course) with a woman of celebrity in the world.
Từ trong câu: liaison, nothing, dear, son, like, quite, innocent, course
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pelham: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The levels at which the liaisons meet and work will also influence the relationship, its development, and the way you work together.
Từ trong câu: liaison, level, meet, work, influence, relationship, development, way
«Development Cooperation Handbook/Partnership Management/Vendors as partners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281473 (bản sửa đổi 2439511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was to help them in achieving their plans for parties and club activities and to act as liaison between the club and the Y, which sponsored the club.
Từ trong câu: liaison, help, achieve, plan, party, club, activity, act
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liaison
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liaison dangereuses | 35 lần |
| goblin liaison | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liaison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liaison trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ liaison hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liaison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liaison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liaison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liaison: Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.