Câu tiếng Anh có từ “lengthen”
130 câu thật có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lengthen nghĩa là kéo dài ra. lengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make longer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lengthen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I went all the way around by the road to lengthen out the time.
Từ trong câu: lengthen, go, way, around, road, out, time
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to kick the pétanque ball, we attached a metal to a lengthened part of the main frame.
Từ trong câu: lengthen, order, kick, ball, attach, metal, part, main
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2014: Team PM12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156850 (bản sửa đổi 2112547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There seemed to be no alternative; so away we posted, carrying my ever-increasing debt, dragging at each remove a lengthening chain.
Từ trong câu: lengthen, seem, alternative, away, post, carry, ever, increase
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the storm was thus nibbling before it bit, we lengthened our strides to escape.
Từ trong câu: stride, lengthen, storm, thus, bit, escape
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And Ahab chanced so to stand, that the Parsee occupied his shadow; while, if the Parsee’s shadow was there at all it seemed only to blend with, and lengthen Ahab’s.
Từ trong câu: blend, lengthen, chance, stand, occupy, shadow, seem
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Anon Ned rallied her for lengthened taciturnity and even hinted, as a jest, that he believed she was regretting her choice.
Từ trong câu: taciturnity, rally, lengthen, even, hint, believe, regret, choice
Eden Phillpotts, The Three Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #58355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lengthen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lengthen shadows | 193 lần |
| shadows lengthen | 148 lần |
| lengthen sojourn | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthen trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lengthen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthen: Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.