Câu tiếng Anh có từ “lengthen”
130 câu thật có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lengthen nghĩa là kéo dài ra. lengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make longer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lengthen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And if an error occurs, the displacement of equilibriums should lengthen greatly the achievement.
Từ trong câu: displacement, lengthen, error, occur, equilibrium, greatly, achievement
«Prebiotic chirality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125650 (bản sửa đổi 2739450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the 'Speaker's Commentary' is further advanced, we shall venture on a lengthened examination of its merits.
Từ trong câu: commentary, lengthen, further, advance, venture, examination, merit
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The state of heart and will which these principles engender no lengthened paragraphs are needed to describe.
Từ trong câu: engender, lengthen, state, heart, principle, paragraph, need, describe
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The distance seemed to unravel before his feet, lengthening like a magic carpet.
Từ trong câu: unravel, carpet, lengthen, distance, seem, foot, like, magic
Kris Neville, Special Delivery. Nguồn: Project Gutenberg #65886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Further Revision: Ballroom dancing has been shown to increase agility and lengthen life.
Từ trong câu: ballroom, further, revision, dance, show, increase, agility, lengthen
«Editing Focus: Mixed Sentence Constructions», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng lengthen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lengthen shadows | 193 lần |
| shadows lengthen | 148 lần |
| lengthen sojourn | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthen trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lengthen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthen: Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.