Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lengthen”

130 câu thật có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lengthen nghĩa là kéo dài ra. lengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make longer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lengthen

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng lengthen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lengthen shadows193 lần
shadows lengthen148 lần
lengthen sojourn23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthen trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lengthen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthen: Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.