Câu tiếng Anh có từ “lengthen”
130 câu thật có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lengthen nghĩa là kéo dài ra. lengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make longer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lengthen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Marie had been sitting up for him, alarmed at his lengthened absence.
Marie đã ngồi dậy chờ anh, lo lắng vì sự vắng mặt kéo dài của anh.
Từ trong câu: lengthen, sit, up, alarm, absence
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #7747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lips lengthened into a smile, the lower jaw dropped, and from her mouth came the laughter we had heard just now through the gramophone.
Từ trong câu: lengthen, lip, smile, low, jaw, drop, mouth, come
E. F. Benson, Visible and Invisible. Nguồn: Project Gutenberg #60339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Molly had agreed, after inspection of the lengthened hoofs of the team.
Từ trong câu: inspection, lengthen, agree, team
Ridgwell Cullum, The riddle of Three-Way Creek. Nguồn: Project Gutenberg #74048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had lengthened and renovated it as best she could.
Từ trong câu: renovate, lengthen, best
Alma Ellerbe, Especially dance hall women. Nguồn: Project Gutenberg #73556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her boddice, too, she had lengthened, and, instead of looking like a piece of wood dressed up, her figure was as slender and supple as the body of a fine honey-bee.
Từ trong câu: supple, lengthen, instead, look, like, piece, wood, dress
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lengthen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lengthen shadows | 193 lần |
| shadows lengthen | 148 lần |
| lengthen sojourn | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthen trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lengthen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthen: Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.