Câu tiếng Anh có từ “lengthen”
131 câu thật có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lengthen nghĩa là kéo dài ra. lengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make longer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lengthen
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Coupled with poor visibility, which can lengthen the time the driver takes to react, the stopping distances may be even larger.
Từ trong câu: lengthen, couple, poor, time, driver, take, react, stop
«Driving/Safety/Wet weather driving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248320 (bản sửa đổi 3540545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But their questions, even as the time passed and lengthened into what on Earth might have been a week or more, remained unanswered.
Từ trong câu: lengthen, question, even, time, pass, earth, week, remain
Ray Cummings, The World Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #29059. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such a policy of discriminating reserve may lengthen out their existence indefinitely.
Từ trong câu: indefinitely, discriminate, lengthen, policy, reserve, out, existence
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The rhinoceros has upon his nose a lengthened projection, which is what might not improperly be called hair glued into a cone.
Từ trong câu: improperly, cone, projection, rhinoceros, nose, lengthen, call, hair
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lengthen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lengthen shadows | 193 lần |
| shadows lengthen | 148 lần |
| lengthen sojourn | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthen trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lengthen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthen: Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.