Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lengthen”

129 câu thật có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lengthen nghĩa là kéo dài ra. lengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make longer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lengthen

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Looking back through the lengthening record, we find that another step has been taken in the history of the family.

    Từ trong câu: lengthen, look, back, record, find, another, step, take

    C. Gasquoine Hartley, The Position of Woman in Primitive Society: A Study of the Matriarchy. Nguồn: Project Gutenberg #31500. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the first page his face lengthens and an expression of something almost like panic comes into it. . . .

    Sau trang đầu tiên, khuôn mặt anh dài ra và có vẻ gì đó gần giống như hoảng sợ. . . .

    Từ trong câu: panic, lengthen, first, page, face, expression, something, almost

    Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lengthen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lengthen shadows193 lần
shadows lengthen148 lần
lengthen sojourn23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthen trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lengthen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthen: Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.