Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lengthen”

131 câu thật có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lengthen nghĩa là kéo dài ra. lengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make longer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lengthen

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Of course this lengthening can only happen if the syllable isn't long by itself.

    Từ trong câu: lengthen, course, happen, syllable, long, itself

    «Quenya/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50480 (bản sửa đổi 3816673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In theory they should be lengthened and , but in spoken Bangla this is not the case.

    Từ trong câu: lengthen, theory, speak, case

    «Bengali/Sounds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39890 (bản sửa đổi 4659768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He alone has his own way who, to compass it, does not need the arm of another to lengthen his own.

    Từ trong câu: lengthen, alone, way, need, arm, another

    Jean-Jacques Rousseau, Émile; Or, Concerning Education; Extracts. Nguồn: Project Gutenberg #30433. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He undoubtedly realized that any interruption would only lengthen my explanation, not shorten it.

    Từ trong câu: shorten, interruption, lengthen, undoubtedly, realize, explanation

    Harry Harrison, The stainless steel rat. Nguồn: Project Gutenberg #70622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In other words, the answer to the problem does not lie solely with the golf course, the yacht club, the theater, or the lengthened vacation.

    Từ trong câu: yacht, golf, lengthen, word, answer, problem, lie, course

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The children wore a one piece garment not unlike a slightly lengthened dress.

    Từ trong câu: garment, slightly, unlike, lengthen, child, wear, piece, dress

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rhinoceros has upon his nose a lengthened projection, which is what might not improperly be called hair glued into a cone.

    Từ trong câu: improperly, cone, projection, rhinoceros, nose, lengthen, call, hair

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lengthen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lengthen shadows193 lần
shadows lengthen148 lần
lengthen sojourn23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthen trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lengthen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthen: Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.