Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lengthen”

131 câu thật có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lengthen nghĩa là kéo dài ra. lengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make longer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lengthen

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I would try to lengthen the article itself, as it seems a little short.

    Từ trong câu: lengthen, try, article, itself, seem, little, short

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/In the News/Peer Review One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197700 (bản sửa đổi 4665343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Had we dreamt that they were to lengthen into another seventy days, the dream would assuredly have killed us.

    Từ trong câu: lengthen, dream, another, seventy, day, kill

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He undoubtedly realized that any interruption would only lengthen my explanation, not shorten it.

    Từ trong câu: shorten, interruption, lengthen, undoubtedly, realize, explanation

    Harry Harrison, The stainless steel rat. Nguồn: Project Gutenberg #70622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To delay longer would be only to lengthen out her misery.

    Từ trong câu: misery, delay, lengthen, long, out

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No useful purpose would be served by lengthening this list of citations.

    Từ trong câu: citation, useful, purpose, serve, lengthen, list

    Chapman Cohen, Religion & Sex: Studies in the Pathology of Religious Development. Nguồn: Project Gutenberg #30306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lengthen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lengthen shadows193 lần
shadows lengthen148 lần
lengthen sojourn23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthen trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ lengthen hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lengthen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthen: Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.