Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leisurely”

141 câu thật có từ leisurely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leisurely nghĩa là nhàn nhã. leisurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unhurried way or at one's convenience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leisurely

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "You could have ridden more leisurely, and saved us a couple of hours' sleep," he complained.

    Từ trong câu: leisurely, ride, save, couple, hour, sleep, complain

    Mark, 1835-1910 [Dubious author] Twain, Jap Herron: A Novel Written from the Ouija Board. Nguồn: Project Gutenberg #33048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once within their protecting shadow, I could pursue my course more leisurely, and without the fear of immediate detection.

    Từ trong câu: leisurely, detection, once, protect, shadow, pursue, course, fear

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Visitors can choose this spot as a destination for picnics and leisurely strolls.

    Từ trong câu: picnic, leisurely, visitor, choose, spot, destination

    «Balmuri Falls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838415 (bản sửa đổi 10910924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So you people who have been here before can run along by yourselves, but I mean to enjoy it leisurely.

    Từ trong câu: run, yourself, enjoy, along, leisurely, people, mean

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they could only tide over the dangerous time, and Nelly be married and gone off on her leisurely honeymoon!

    Từ trong câu: honeymoon, tide, dangerous, time, married, go, off, leisurely

    Katharine Tynan, Mary Gray. Nguồn: Project Gutenberg #20201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will tax him in such a way that he cannot pay, and then they have got him, they tell us, as they leisurely jog along over their pleasant highway.

    Từ trong câu: jog, tax, way, can, pay, get, tell, leisurely

    William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng leisurely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strolled leisurely162 lần
leisurely pace262 lần
sauntered leisurely80 lần
strolling leisurely66 lần
sauntering leisurely28 lần
leisurely fashion207 lần
leisurely survey56 lần
walked leisurely354 lần
walking leisurely178 lần
leisurely gait35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leisurely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leisurely trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ leisurely hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leisurely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leisurely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leisurely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leisurely: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.