Câu tiếng Anh có từ “leisurely”
141 câu thật có từ leisurely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leisurely nghĩa là nhàn nhã. leisurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unhurried way or at one's convenience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leisurely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Examples of leisurely activity may include playing video games, building a model plane, or reading a book.
Từ trong câu: leisurely, example, activity, include, play, video, game, build
«Motivation and emotion/Book/2019/Leisure and flow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252277 (bản sửa đổi 2090099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He ambled leisurely toward the gateway, and the Angel said: “Now, we may have a chance, at last.”
Từ trong câu: leisurely, gateway, toward, angel, now, chance, last
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may indicate that you are on a "fishing expedition" (leisurely affairs which often result in catching nothing).
Từ trong câu: leisurely, indicate, fish, expedition, affair, often, result, catch
«Honours thesis in psychology/Guidelines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194886 (bản sửa đổi 2790872). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In other circumstances leisurely conversations may be appreciated as generous contributions of your own valuable time, thought, caring, and consideration.
Từ trong câu: leisurely, circumstance, conversation, appreciate, generous, contribution, valuable, time
«Candor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250746 (bản sửa đổi 2821475). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But for the cactus and prickly pear which lined the lanes we might have been riding leisurely over an English countryside.
Từ trong câu: countryside, pear, line, lane, ride, leisurely
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leisurely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leisurely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leisurely trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ leisurely hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leisurely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leisurely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leisurely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leisurely: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.