Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leisurely”

141 câu thật có từ leisurely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leisurely nghĩa là nhàn nhã. leisurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unhurried way or at one's convenience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leisurely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The artillerymen were leisurely at their work, handling their shells with interludes of conversation.

    Từ trong câu: interlude, leisurely, work, handle, shell, conversation

    Philip Gibbs, The Soul of the War. Nguồn: Project Gutenberg #11682. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He leisurely examined the embedded wheel, and cast an eye along the road ahead.

    Từ trong câu: embed, leisurely, examine, wheel, cast, eye, road, ahead

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This utilitarian perception has generally changed to one of more sociable and leisurely use.

    Từ trong câu: utilitarian, sociable, leisurely, perception, generally, change, use

    «Lentis/Compulsive Connectivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283038 (bản sửa đổi 3319502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hence the predilection to pursue the war as leisurely - and profitably - as possible.

    Từ trong câu: predilection, hence, pursue, war, leisurely, possible

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In this same leisurely manner I studied zoology and botany.

    Từ trong câu: zoology, study, botany, manner, leisurely

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng leisurely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strolled leisurely162 lần
leisurely pace262 lần
sauntered leisurely80 lần
strolling leisurely66 lần
sauntering leisurely28 lần
leisurely fashion207 lần
leisurely survey56 lần
walked leisurely354 lần
walking leisurely178 lần
leisurely gait35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leisurely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leisurely trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ leisurely hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leisurely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leisurely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leisurely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leisurely: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.