Câu tiếng Anh có từ “leisurely”
141 câu thật có từ leisurely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leisurely nghĩa là nhàn nhã. leisurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unhurried way or at one's convenience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leisurely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The lawyers would not be hurried; and things moved in leisurely fashion.
Từ trong câu: leisurely, lawyer, hurry, thing, move, fashion
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Laurie leisurely departed to recover the lost property, and Jo bundled up her braids, hoping no one would pass by till she was tidy again.
Từ trong câu: leisurely, depart, recover, lose, property, bundle, up, hope
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a sea-comet, the Markerstown would be somewhat leisurely, though answering well for an oceanic fixed star, having no perceptible motion.
Từ trong câu: comet, leisurely, sea, somewhat, though, answer, well, fix
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leisurely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leisurely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leisurely trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ leisurely hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leisurely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leisurely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leisurely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leisurely: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.