Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “layout”

96 câu thật có từ layout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: layout nghĩa là bố cục. layout là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan or design of something that is laid out. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But students often give a lot of importance to the layout of the final document and make many personalizations and adaptations on the original structuring style sheet.

    Từ trong câu: personalization, student, often, give, lot, importance, layout, final

    «ETD Guide/Technical Issues/Rendering-style sheets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161072 (bản sửa đổi 4313156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A good way to approach your critique is to begin with a thesis in order to layout your argument.

    Từ trong câu: critique, good, way, approach, begin, thesis, order, layout

    «Basic Writing/Writing about reading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112547 (bản sửa đổi 3225335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • PHP also has the advantage of being able to interweave code with HTML, thus allowing you to mix layout with programming.

    Từ trong câu: interweave, advantage, able, code, thus, allow, mix, layout

    «Web Development/Choosing the right programming language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23398 (bản sửa đổi 4661057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If we arbitrarily numbered the chairs, we could obtain all equivalent arrangements by cycling our whole layout.

    Từ trong câu: cycling, number, chair, obtain, equivalent, arrangement, cycle, whole

    «High School Mathematics Extensions/Supplementary/Basic Counting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12434 (bản sửa đổi 4310739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ideally, the mast-head should not be changed during the lifetime of the periodical, even if the page design and layout is changed to increase its visual appeal.

    Từ trong câu: ideally, head, change, lifetime, periodical, even, page, design

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In printed media, graphic design includes typography, organising illustration, book design, page layout, specifying print.

    Từ trong câu: media, print, graphic, design, include, organise, illustration, book

    «Graphic design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34185 (bản sửa đổi 10993765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng layout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • keyboard layout98 lần
  • faro layout16 lần
  • mahalakshmi layout7 lần
  • css layout8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ layout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layout trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ layout hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ layout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layout: can và could (15 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.