Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lawsuit”

127 câu thật có từ lawsuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lawsuit nghĩa là vụ kiện. lawsuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lawsuit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The joint effort will focus on lawsuits against spammers as well as the companies they advertise.

    Từ trong câu: lawsuit, joint, effort, focus, well, company, advertise

    «Pfizer and Microsoft team up against Viagra spam», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4444 (bản sửa đổi 4824057). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The next question is, Will you have a lawsuit at all? and is it worth while buying this fellow?

    Câu hỏi tiếp theo là, Liệu bạn có khởi kiện không? và nó có đáng để mua người này không?

    Từ trong câu: lawsuit, next, question, worth, buy, fellow

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Else, whence come lawsuits, except in seeking to recover moneys which have been taken away against their owner's will by force or fraud?'

    Từ trong câu: lawsuit, else, come, except, seek, recover, money, take

    480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The costs attendant upon lawsuits, under such circumstances, will probably fall but little short of the estimated value, as slaves, of the individuals kidnapped."

    Từ trong câu: lawsuit, cost, attendant, circumstance, probably, fall, little, short

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the great lawsuit about Fastolf’s will remained still undecided, and he left to his son Sir John an inheritance troubled by a disputed claim.

    Từ trong câu: lawsuit, great, remain, still, leave, son, sir, inheritance

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They propose to hold us responsible for the delay, and that will mean an expensive lawsuit whichever way the verdict goes.

    Từ trong câu: whichever, propose, hold, responsible, delay, mean, expensive, lawsuit

    Robert Barr, The Mutable Many: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55326. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lawsuit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filed a lawsuit146 lần
lawsuit filed84 lần
filed lawsuit25 lần
vexatious lawsuit13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawsuit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawsuit trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ lawsuit hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lawsuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawsuit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawsuit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawsuit: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.