Câu tiếng Anh có từ “lawsuit”
127 câu thật có từ lawsuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawsuit nghĩa là vụ kiện. lawsuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawsuit
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Later on, way after the war, there was a lawsuit.
Từ trong câu: lawsuit, late, way, war
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Soon after this, old Merlin died, and there was a lawsuit instituted by his next of kin to deprive his daughter of her inheritance.
Từ trong câu: lawsuit, soon, old, die, institute, next, deprive, daughter
G. J. Whyte-Melville, Market Harborough, and Inside the Bar. Nguồn: Project Gutenberg #56862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been lawsuits about underage contestants at such contests.
Từ trong câu: underage, lawsuit, contestant, contest
«Wet T-shirt contest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101662 (bản sửa đổi 10910886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lawsuit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filed a lawsuit | 146 lần |
| lawsuit filed | 84 lần |
| filed lawsuit | 25 lần |
| vexatious lawsuit | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawsuit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawsuit trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ lawsuit hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawsuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawsuit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawsuit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawsuit: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.