Câu tiếng Anh có từ “lawsuit”
127 câu thật có từ lawsuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawsuit nghĩa là vụ kiện. lawsuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawsuit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
While she was sitting at dinner news came that a lawsuit had been decided against her.
Từ trong câu: lawsuit, sit, dinner, news, come, decide
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Aged folk said he had been summoned to face the old Rav in a lawsuit in the Heavenly Court.
Từ trong câu: lawsuit, age, folk, face, old, heavenly, court
Helena [Translator] Frank, Yiddish Tales. Nguồn: Project Gutenberg #33707. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Divorce had been much in the news because several leading families in America and in England were involved in lawsuits complicated by stringent divorce laws.
Từ trong câu: stringent, lawsuit, divorce, much, news, because, several, lead
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a land speculation as usual, and it had gotten complicated with a lawsuit.
Từ trong câu: usual, speculation, complicate, lawsuit, complicated, land, get
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lawsuit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filed a lawsuit | 146 lần |
| lawsuit filed | 84 lần |
| filed lawsuit | 25 lần |
| vexatious lawsuit | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawsuit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawsuit trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ lawsuit hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawsuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawsuit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawsuit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawsuit: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.