Câu tiếng Anh có từ “lasting”
85 câu thật có từ lasting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lasting nghĩa là lâu dài. lasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lasting
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The causes lie deep which can produce such great and such lasting results.
Từ trong câu: lasting, cause, lie, deep, produce, great, last, result
Henry Elliot Malden, Vienna 1683 The History and Consequences of the Defeat of the Turks before Vienna, September 12, 1683, by John Sobieski, King of Poland, and Charles Leopold, Duke of Lorraine. Nguồn: Project Gutenberg #56023. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These, he said, were the only conditions on which a just and lasting peace could be made.
Từ trong câu: lasting, condition, last, peace, make
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I can’t see a thing,” remarked Mark, after a painful silence lasting nearly quarter of an hour.
Từ trong câu: lasting, painful, see, thing, remark, mark, silence, last
Edward Stratemeyer, Lost on the Orinoco; or, American boys in Venezuela. Nguồn: Project Gutenberg #68944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It could not be very lasting, however.
Từ trong câu: lasting, last, however
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such examples of benevolence cannot fail to make a lasting impression on the American mind.
Từ trong câu: benevolence, lasting, example, can, fail, make, last, impression
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And what could a lasting attraction mean for her except such unhappiness as he knew himself fated to suffer?
Từ trong câu: unhappiness, lasting, last, attraction, mean, except, know, himself
Samuel Hopkins Adams, Flaming Youth. Nguồn: Project Gutenberg #61582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We can gain no lasting peace if we approach it with suspicion and mistrust or with fear.
Từ trong câu: peace, approach, last, gain, fear, suspicion, lasting
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While everyone overeats from time to time, if this is a regular occurrence it can lead to lasting psychological and physiological issues.
Từ trong câu: everyone, psychological, regular, physiological, last, occurrence, issue, lasting
«Motivation and emotion/Book/2016/Overeating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216331 (bản sửa đổi 2193479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lasting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lasting trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ lasting hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lasting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lasting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lasting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lasting: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.