Câu tiếng Anh có từ “lasting”
70 câu thật có từ lasting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lasting nghĩa là lâu dài. lasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lasting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Upon their heads the verdict of history will fall for the lasting injury which culture suffers.
Từ trong câu: lasting, verdict, head, history, fall, last, injury, culture
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Again: the songs we sing in the night will be lasting.
Từ trong câu: lasting, again, song, sing, night, last
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The school itself will ever remain a lasting monument to his tireless, efficient devotion to the welfare of his race.
Từ trong câu: welfare, lasting, efficient, school, itself, ever, remain, last
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is in constancy and stability a general and lasting advantage, which will always overbalance the slow improvements of gradual correction.
Từ trong câu: gradual, lasting, correction, stability, general, last, advantage, always
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lasting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lasting trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ lasting hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lasting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lasting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lasting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lasting: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.