Câu tiếng Anh có từ “lasting”
87 câu thật có từ lasting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lasting nghĩa là lâu dài. lasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lasting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Much has been written on the wearing and lasting qualities of leather.
Từ trong câu: lasting, much, write, wear, last, quality, leather
John Cotton Dana, Notes on Bookbinding for Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #47456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a passage which has served as a lasting model for the historian's treatment of character.
Từ trong câu: lasting, passage, serve, last, model, treatment, character
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of these lyrics strike the very highest and purest note of song, and have secured lasting lodgment on the lips of the people.
Từ trong câu: lasting, lyrics, strike, high, pure, note, song, secure
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Mr. Bancroft, as founder of the library and organizer of the history, has rendered a real and lasting service to historical literature.
Từ trong câu: render, library, historical, founder, organizer, lasting, mr, history
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lasting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lasting trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ lasting hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lasting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lasting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lasting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lasting: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.