Câu tiếng Anh có từ “lasting”
87 câu thật có từ lasting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lasting nghĩa là lâu dài. lasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lasting
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He fancied bathing might be good for it—the warm bath—but she says it did him no lasting benefit.
Từ trong câu: bath, benefit, lasting, fancy, good, warm, last
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We shall try to understand them fully during these few days so that we may derive from the understanding of them a lasting benefit to our souls.
Từ trong câu: benefit, fully, derive, lasting, try, understand, day, last
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lasting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lasting trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ lasting hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lasting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lasting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lasting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lasting: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.