Câu tiếng Anh có từ “lasting”
87 câu thật có từ lasting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lasting nghĩa là lâu dài. lasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lasting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They had built houses there, and had planned to keep a lasting colony.
Từ trong câu: lasting, colony, build, house, plan, keep, last
Woodrow Wilson, A history of the American people, Vol. 1 [of 5]. Nguồn: Project Gutenberg #79575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ernestine had discovered that reality, while a stern friend at first, was a sincere and lasting one.
Từ trong câu: lasting, sincere, discover, reality, stern, friend, first, last
Nalbro Bartley, The Gray Angels. Nguồn: Project Gutenberg #58785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her attachment and regrets had, for a long time, clouded every enjoyment of youth, and an early loss of bloom and spirits had been their lasting effect.
Từ trong câu: cloud, lasting, attachment, regret, long, time, every, enjoyment
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a corresponding closing refrain, the Bishop related an impressive incident which he said had made a lasting impression on his mind.
Từ trong câu: corresponding, impressive, lasting, refrain, correspond, close, bishop, relate
Eliza R. Snow, Biography and Family Record of Lorenzo Snow One of the Twelve Apostles of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints. Nguồn: Project Gutenberg #47708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rest is silence!—silence and joy for those who had endured so much suffering, yet found at last a great and lasting happiness.
Từ trong câu: happiness, suffering, lasting, rest, silence, joy, much, suffer
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lasting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lasting trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ lasting hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lasting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lasting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lasting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lasting: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.