Câu tiếng Anh có từ “laser”
97 câu thật có từ laser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laser nghĩa là tia laze. laser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acronym for light amplification by stimulated emission of radiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laser
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Lasers can produce one or more photons when given a certain amount of electricity.
Từ trong câu: laser, produce, give, certain, amount, electricity
«Young's double-slit experiment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171748 (bản sửa đổi 10798271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He can shoot bullets from his fingers, fire lasers, and use other special moves.
Từ trong câu: laser, shoot, bullet, finger, fire, use, special, move
«Master Hand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264219 (bản sửa đổi 10975650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The laser is supported so it can only be moved on purpose.
Từ trong câu: laser, support, move, purpose
«Young's double-slit experiment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171748 (bản sửa đổi 10798271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A laser line can be used to scan (read) the changes.
Từ trong câu: laser, line, use, scan, read, change
«Barcode», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=240114 (bản sửa đổi 10485863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although most laser printers only work in black and white, some models can also produce color prints.
Từ trong câu: laser, printer, although, work, black, white, model, produce
«Adventist Youth Honors Answer Book/Computers/Laser printer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108955 (bản sửa đổi 3580350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indeed the most exciting probability of all is that lasers undoubtedly will change our lives in ways we cannot even conceive of now.
Từ trong câu: laser, indeed, excite, probability, undoubtedly, change, life, way
Hal Hellman, Lasers. Nguồn: Project Gutenberg #65512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Laser therapy can be effective for treating residual telangiectasia.
Từ trong câu: residual, laser, therapy, effective, treat
«Internal Medicine/Acne», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461175 (bản sửa đổi 4322544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lasers can cut safely vegetable tanned leather.
Từ trong câu: tanned, laser, cut, safely, vegetable, leather
«Short guide to the use of laser cutting machines/Laboratory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469815 (bản sửa đổi 4637321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These "sensors" can include, without limitation, cameras, lasers and radar.
Từ trong câu: radar, include, limitation, camera, laser
«Lentis/Autonomous Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282937 (bản sửa đổi 4671925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng laser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laser trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ laser hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laser: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.