Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laser”

97 câu thật có từ laser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laser nghĩa là tia laze. laser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acronym for light amplification by stimulated emission of radiation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laser

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • People are killed by lasers from the sky if they do not join enough games.

    Từ trong câu: laser, people, kill, sky, join, enough, game

    «Alice in Borderland (TV show)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222098 (bản sửa đổi 10798037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The surface of the disc is covered with small holes that are read by a laser.

    Từ trong câu: laser, surface, disc, cover, small, hole, read

    «Laserdisc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42953 (bản sửa đổi 10311674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then, deflections are detected by a laser that reflects the surface.

    Từ trong câu: laser, deflection, detect, reflect, surface

    «Structural Biochemistry/Single-molecule study of RNAP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262073 (bản sửa đổi 3078478). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Centrifugal force is generated by lasers to separate particles by size.

    Từ trong câu: laser, force, generate, separate, particle, size

    «Ethical medical research/Alternatives to animal testing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140028 (bản sửa đổi 2244237). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng laser

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mw laser548 lần
laser strikes548 lần
laser desorption28 lần
laser printers58 lần
infrared laser22 lần
laser beam86 lần
laser printer36 lần
laser pointer29 lần
laser sintering10 lần
laser interferometer10 lần
laser ablation10 lần
tunable laser9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laser trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ laser hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laser: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.