Câu tiếng Anh có từ “laser”
97 câu thật có từ laser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laser nghĩa là tia laze. laser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acronym for light amplification by stimulated emission of radiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laser
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He will either fire a laser at you, or shoot off small fireballs.
Từ trong câu: laser, either, fire, shoot, off, small
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427661 (bản sửa đổi 3857045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will be the image of what will be cut in the laser cutting machine.
Từ trong câu: laser, image, cut, machine
«Short guide to the use of laser cutting machines/Laboratory/Use of lines as cutting tools in laser cutting machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469816 (bản sửa đổi 4537857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Dr. Schmidt will key in the number one laser bank only.
Từ trong câu: laser, dr, key, number, bank
Walt Richmond, Where I Wasn't Going. Nguồn: Project Gutenberg #31116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed the most exciting probability of all is that lasers undoubtedly will change our lives in ways we cannot even conceive of now.
Từ trong câu: laser, indeed, excite, probability, undoubtedly, change, life, way
Hal Hellman, Lasers. Nguồn: Project Gutenberg #65512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will have to be an insulator and to be transparent to the relevant laser light.
Từ trong câu: transparent, laser, relevant, light
«Happiness/Happiness research/Happiness, The Universal Law of/Free in the box», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208285 (bản sửa đổi 2462712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many companies selling laser printers will also provide a way to return empty toner cartridges.
Từ trong câu: toner, many, company, sell, laser, printer, provide, way
«Toner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265322 (bản sửa đổi 7240862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng laser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laser trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ laser hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laser: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.