Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laser”

97 câu thật có từ laser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laser nghĩa là tia laze. laser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acronym for light amplification by stimulated emission of radiation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laser

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Inside each pipe is a laser which measures any change in length.

    Từ trong câu: laser, inside, pipe, measure, change, length

    «Gravitational wave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176534 (bản sửa đổi 10643919). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The fast-moving electrons then pass through a wiggler which produces a bright laser light beam.

    Từ trong câu: laser, fast, move, electron, pass, produce, bright, light

    «Thomas Jefferson National Accelerator Facility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320733 (bản sửa đổi 10938276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Optics use laser beams which rely on marking the media.

    Từ trong câu: laser, beam, use, rely, mark, media

    «Introduction to Computer Information Systems/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293149 (bản sửa đổi 4084790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He developed a method using a rapid laser technique (consisting of ultrashort laser flashes), which allows the description of reactions at the atomic level.

    Từ trong câu: laser, develop, method, use, rapid, technique, consist, flash

    «World Cultures/Culture in Africa/Culture of Egypt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419169 (bản sửa đổi 3737311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then, the trap acts like a spring, which would exert a higher force on the bead when it moves farther away from the laser axis.

    Sau đó, bẫy hoạt động giống như một lò xo, sẽ tác dụng một lực lớn hơn lên hạt khi nó di chuyển ra xa trục laser.

    Từ trong câu: laser, trap, act, like, spring, exert, high, force

    «Structural Biochemistry/Biophysics- Single Molecule techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242455 (bản sửa đổi 4093191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng laser

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mw laser548 lần
laser strikes548 lần
laser desorption28 lần
laser printers58 lần
infrared laser22 lần
laser beam86 lần
laser printer36 lần
laser pointer29 lần
laser sintering10 lần
laser interferometer10 lần
laser ablation10 lần
tunable laser9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laser trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ laser hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laser: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.