Câu tiếng Anh có từ “judgement”
171 câu thật có từ judgement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: judgement nghĩa là sự phán xét. judgement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the legal document stating the reasons for a judicial decision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ judgement
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The material on which our judgements must be founded is not all of one kind.
Từ trong câu: judgement, material, found, kind
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You, the reader, have to make a judgement and be able to defend that judgement.
Từ trong câu: judgement, reader, make, able, defend
«Sport research/Critiquing the literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101457 (bản sửa đổi 1829743). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some one fails to fit out a ship: judgement must be given.
Từ trong câu: judgement, fail, fit, out, ship, give
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Polity of the Athenians and the Lacedaemonians. Nguồn: Project Gutenberg #1178. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another puts up a building on a piece of public land: again judgement must be given.
Từ trong câu: judgement, another, put, up, build, piece, public, land
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Polity of the Athenians and the Lacedaemonians. Nguồn: Project Gutenberg #1178. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But you will say, If it must be so, then will men so differ in their judgements that we shall never agree.
Từ trong câu: judgement, man, differ, never, agree
Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Show thy decisive judgement on the side of established power, or thy enthusiasm in the rebel ranks, if it must be so; but be firm.
Hãy thể hiện khả năng phán đoán dứt khoát của bạn về phía quyền lực đã được thiết lập hoặc sự nhiệt tình của bạn trong hàng ngũ nổi dậy, nếu điều đó phải như vậy; nhưng hãy vững vàng.
Từ trong câu: judgement, show, decisive, side, establish, power, enthusiasm, rebel
George Meredith, Sandra Belloni: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, the public auto would have been abandoned ere this, but for the rule that judgements of blood must not be rendered in churches.
Từ trong câu: auto, judgement, fact, public, abandon, rule, blood, render
Henry Charles Lea, A History of the Inquisition of Spain; vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #46509. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng judgement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aesthetical judgement | 112 lần |
| reflective judgement | 58 lần |
| determinant judgement | 36 lần |
| synthetical judgement | 32 lần |
| teleological judgement | 21 lần |
| critique of judgement | 22 lần |
| judgement of taste | 187 lần |
| evaluative judgement | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ judgement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ judgement trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ judgement hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ judgement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ judgement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ judgement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ judgement: Câu phủ định (33 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.