Câu tiếng Anh có từ “judgement”
171 câu thật có từ judgement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: judgement nghĩa là sự phán xét. judgement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the legal document stating the reasons for a judicial decision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ judgement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In regard to God's judgement of each soul, this occurs instantaneously at death.
Từ trong câu: instantaneously, regard, judgement, soul, occur, death
«Good and Evil», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112502 (bản sửa đổi 956916). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is one example of normalising judgement through the concept of 'deterrent' a modern Geosurveillance society and the general population.
Từ trong câu: deterrent, example, judgement, concept, modern, society, general, population
«Geosurveillance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75812 (bản sửa đổi 466391). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I trust I give no offence to the companion of my youth, in submitting this proposition to his cooler judgement?’
Từ trong câu: offence, submit, judgement, offense, cooler, youth, proposition, trust
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In regards to clinical judgements, hindsight leaves the clinician open to error.
Từ trong câu: hindsight, regard, clinical, judgement, leave, open, error
«Introduction to Sociology/Social psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43250 (bản sửa đổi 4469323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng judgement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aesthetical judgement | 112 lần |
| reflective judgement | 58 lần |
| determinant judgement | 36 lần |
| synthetical judgement | 32 lần |
| teleological judgement | 21 lần |
| critique of judgement | 22 lần |
| judgement of taste | 187 lần |
| evaluative judgement | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ judgement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ judgement trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ judgement hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ judgement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ judgement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ judgement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ judgement: Câu phủ định (33 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.