Câu tiếng Anh có từ “judgement”
166 câu thật có từ judgement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: judgement nghĩa là sự phán xét. judgement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the legal document stating the reasons for a judicial decision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ judgement
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Another puts up a building on a piece of public land: again judgement must be given.
Từ trong câu: judgement, another, put, up, build, piece, public, land
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Polity of the Athenians and the Lacedaemonians. Nguồn: Project Gutenberg #1178. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng judgement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aesthetical judgement | 112 lần |
| reflective judgement | 58 lần |
| determinant judgement | 36 lần |
| synthetical judgement | 32 lần |
| teleological judgement | 21 lần |
| critique of judgement | 22 lần |
| judgement of taste | 187 lần |
| evaluative judgement | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ judgement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ judgement trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ judgement hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ judgement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ judgement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ judgement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ judgement: Câu phủ định (32 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.