Câu tiếng Anh có từ “journalism”
153 câu thật có từ journalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: journalism nghĩa là báo chí. journalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: newspapers and magazines collectively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ journalism
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Most of the money he earned came from musical journalism, which is something he hated.
Từ trong câu: journalism, money, earn, come, musical, something, hate
«Hector Berlioz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39787 (bản sửa đổi 10365849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All the shibboleths of a journalism which respected neither itself, its purpose, nor its readers echoed from every page.
Từ trong câu: journalism, respect, neither, itself, purpose, reader, echo, every
Samuel Hopkins Adams, Success: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“My dear millionaire,” she said rapidly, “you don’t know the new journalism to which I have the honour to belong.
Từ trong câu: journalism, dear, millionaire, rapidly, know, new, honor, belong
Arnold Bennett, The Loot of Cities Being the Adventures of a Millionaire in Search of Joy (a Fantasia); and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Journalism was his forte which he embarked immediately after graduation.
Từ trong câu: graduation, journalism, embark, immediately
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After his retirement from practical journalism, he wrote a commentary upon Shakespeare which is remarkable for its original views and theories.
Từ trong câu: commentary, journalism, retirement, practical, write, remarkable, original, view
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Currently, he is involved in fiction writing, for which purpose he sees journalism as a "great training ground".
Từ trong câu: currently, involve, fiction, write, purpose, see, journalism, great
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng journalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| investigative journalism | 101 lần |
| citizen journalism | 104 lần |
| subsidies for journalism | 20 lần |
| participatory journalism | 12 lần |
| accountability journalism | 12 lần |
| tennesseean journalism | 6 lần |
| tabloid journalism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ journalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journalism trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ journalism hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ journalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journalism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journalism: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.