Câu tiếng Anh có từ “journalism”
153 câu thật có từ journalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: journalism nghĩa là báo chí. journalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: newspapers and magazines collectively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ journalism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That is, we conduct research in journalism and online learning, and make changes to this course based on what we find.
Từ trong câu: journalism, conduct, research, online, learn, make, change, course
«Video journalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124340 (bản sửa đổi 2074734). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Citizen journalism can also be used to get information from an area that would be too dangerous for professional journalists to enter.
Từ trong câu: journalism, citizen, use, get, information, area, dangerous, professional
«Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Shoe--" Mr. Opp began involuntarily, then checked himself--"journalism," he said, and the word seemed for the moment completely to fill space.
Từ trong câu: involuntarily, journalism, shoe, mr, begin, check, himself, word
Alice Caldwell Hegan Rice, Mr. Opp. Nguồn: Project Gutenberg #25070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Currently, he is involved in fiction writing, for which purpose he sees journalism as a "great training ground".
Từ trong câu: currently, involve, fiction, write, purpose, see, journalism, great
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Even if there still continues an awareness of the importance and love for Konknni, yet the chances of Roman Konknni journalism gradually fading away are also visible.
Từ trong câu: awareness, even, still, continue, importance, love, chance, journalism
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng journalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| investigative journalism | 101 lần |
| citizen journalism | 104 lần |
| subsidies for journalism | 20 lần |
| participatory journalism | 12 lần |
| accountability journalism | 12 lần |
| tennesseean journalism | 6 lần |
| tabloid journalism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ journalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journalism trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ journalism hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ journalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journalism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journalism: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.