Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “journalism”

153 câu thật có từ journalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: journalism nghĩa là báo chí. journalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: newspapers and magazines collectively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ journalism

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He felt that in such a position he might become a power in Western journalism.

    Từ trong câu: journalism, feel, position, become, power, western

    Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Volume I, Part 1: 1835-1866. Nguồn: Project Gutenberg #2982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yellow journalism might include exaggerating facts or spreading rumors.

    Từ trong câu: journalism, yellow, include, fact, spread, rumor

    «Yellow journalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225306 (bản sửa đổi 10411169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At this point it may be well to give briefly the few further salient facts of Warner's connection with journalism proper.

    Từ trong câu: journalism, point, well, give, briefly, further, fact, connection

    Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "This," I said to myself quite privately, "this may be a novel by Balzac, but it is not my notion of journalism."

    Từ trong câu: novel, journalism, privately, myself, quite, notion

    Arnold Bennett, The Truth About an Author. Nguồn: Project Gutenberg #66661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This neutralised the evil that might arise from journalism and its personalities and from sermons and their heterodoxies.

    Từ trong câu: neutralise, evil, arise, journalism, personality

    Godfrey Sweven, Riallaro: The Archipelago of Exiles. Nguồn: Project Gutenberg #67575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng journalism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
investigative journalism101 lần
citizen journalism104 lần
subsidies for journalism20 lần
participatory journalism12 lần
accountability journalism12 lần
tennesseean journalism6 lần
tabloid journalism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ journalism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journalism trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ journalism hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ journalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journalism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journalism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journalism: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.