Câu tiếng Anh có từ “journalism”
153 câu thật có từ journalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: journalism nghĩa là báo chí. journalism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: newspapers and magazines collectively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ journalism
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Open-source journalism is a way of making news where people who are not professional reporters help to gather and check information.
Từ trong câu: journalism, open, source, way, make, news, people, professional
«Open-source journalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1221222 (bản sửa đổi 10521771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng journalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| investigative journalism | 101 lần |
| citizen journalism | 104 lần |
| subsidies for journalism | 20 lần |
| participatory journalism | 12 lần |
| accountability journalism | 12 lần |
| tennesseean journalism | 6 lần |
| tabloid journalism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ journalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journalism trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ journalism hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ journalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journalism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journalism: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.