E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “isolation”

199 câu thật có từ isolation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: isolation nghĩa là sự cô lập. isolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of separation between persons or groups. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ isolation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Also, Mrs. Fisher would save herself from isolation; spiritual isolation.

    Từ trong câu: isolation, save, spiritual, mrs, herself

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would be compelled to doom himself to isolation.

    Từ trong câu: isolation, doom, himself

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would have interfered with the plans made for the isolation of France at that secret meeting in the Black Forest.

    Từ trong câu: isolation, interfere, plan, make, secret, meet, black, forest

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One result of this isolation is, that freaks which would be very strange escapades in other people with him are mere commonplaces.

    Từ trong câu: isolation, freak, mere, strange, result, people

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Julian of Norwich would go on to live a recluse life, where she wrote her texts while seeking isolation.

    Từ trong câu: recluse, go, live, life, write, text, seek, isolation

    «Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Julian of Norwich (1343–1416)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424668 (bản sửa đổi 4199648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They could reach it almost as soon as they came out of hibernation finally, and it would be a safe haven in its isolation.

    Từ trong câu: hibernation, reach, almost, soon, come, out, finally, safe

    Lester Del Rey, The Course of Logic. Nguồn: Project Gutenberg #61412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng isolation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reproductive isolation55 lần
zygotic isolation20 lần
social isolation303 lần
geographical isolation27 lần
comparative isolation31 lần
geographic isolation14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolation trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ isolation hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ isolation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolation: Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.