E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “isolation”

179 câu thật có từ isolation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: isolation nghĩa là sự cô lập. isolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of separation between persons or groups. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You should be prepared for possible jail time and isolation from the public.

    Từ trong câu: isolation, prepare, possible, jail, time, public

    «Information Technology and Ethics/Whistleblowing: Advantages and Disadvantages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406684 (bản sửa đổi 3771462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They should not be separated or carried out in isolation.

    Từ trong câu: isolation, separate, carry, out

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, they should not be relied upon in isolation.

    Từ trong câu: isolation, course, rely

    «Blended Learning in K-12/Success Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43657 (bản sửa đổi 4583685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This chapter should not be read in isolation.

    Từ trong câu: isolation, chapter, read

    «Ada Style Guide/Reusability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200803 (bản sửa đổi 4388157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Learning point: the forehead should not be interpreted in isolation.

    Từ trong câu: forehead, learn, point, interpret, isolation

    «Facial assessment before aesthetic botulinum toxin treatment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331302 (bản sửa đổi 2823849). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A judge's decision should not be analysed by "dissecting them into small pieces and examining each piece in isolation".

    Từ trong câu: dissect, decision, analyse, small, piece, examine, isolation

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Appeals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228099 (bản sửa đổi 2486207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng isolation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolation trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ isolation hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ isolation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolation: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.