Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “isolation”

179 câu thật có từ isolation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: isolation nghĩa là sự cô lập. isolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of separation between persons or groups. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Being a stay at home mother can cause social isolation compared to mothers who return to work.

    Từ trong câu: isolation, stay, home, mother, cause, social, compare, return

    «Motivation and emotion/Book/2019/Postpartum return to work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238143 (bản sửa đổi 2195140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng isolation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolation trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ isolation hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ isolation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolation: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.