Câu tiếng Anh có từ “isolation”
209 câu thật có từ isolation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: isolation nghĩa là sự cô lập. isolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of separation between persons or groups. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ isolation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The effect of a picture is increased by isolation and surprise.
Từ trong câu: isolation, effect, picture, increase, surprise
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This isolation is created by geographic barriers such as mountains, rivers, or oceans.
Từ trong câu: geographic, isolation, create, barrier, mountain, river, ocean
«Evolution in Action: Past and Present», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Such diversity in languages is caused by isolation.
Từ trong câu: diversity, language, cause, isolation
«Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Seven years ago, when plague raged, an isolation hospital was opened by a well-known Chinese philanthropist in the outskirts of the city.
Từ trong câu: philanthropist, seven, year, ago, plague, isolation, hospital, open
Mary Ninde Gamewell, The gateway to China. Nguồn: Project Gutenberg #77783. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A judge's decision should not be analysed by "dissecting them into small pieces and examining each piece in isolation".
Từ trong câu: dissect, decision, analyse, small, piece, examine, isolation
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Appeals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228099 (bản sửa đổi 2486207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng isolation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reproductive isolation | 55 lần |
| zygotic isolation | 20 lần |
| social isolation | 303 lần |
| geographical isolation | 27 lần |
| comparative isolation | 31 lần |
| geographic isolation | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolation trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ isolation hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ isolation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolation: Câu phủ định (24 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.