Kho ngữ liệu COCA & BNC/6 cụm liên kết tự nhiên
Cụm từ đi cùng với: isolation
Phân tích 6 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “isolation” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
reproductive isolationMạnh8.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 55 lần
zygotic isolationTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 20 lần
social isolationTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 303 lần
geographical isolationTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 27 lần
comparative isolationTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 31 lần
geographic isolationTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 14 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với isolation
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.