E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “isolation”

195 câu thật có từ isolation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: isolation nghĩa là sự cô lập. isolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of separation between persons or groups. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ isolation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These people live and work in complete isolation during the coldest months.

    Từ trong câu: isolation, people, live, work, complete, cold, month

    «Casey Station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214675 (bản sửa đổi 10511397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They might have uttered the dreariest commonplaces, but, in their vast isolation, they seemed musical and eloquent.

    Họ có thể đã thốt ra những điều tầm thường buồn thảm nhất, nhưng, trong sự cô lập rộng lớn của mình, họ dường như có tài thuyết phục và hùng hồn.

    Từ trong câu: isolation, utter, vast, seem, musical, eloquent

    Bret Harte, Flip: A California Romance. Nguồn: Project Gutenberg #2793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The isolation from friends and relatives is often one of the most trying features of missionary life.

    Từ trong câu: isolation, friend, relative, often, try, feature, life

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cut off the wire and rail communication of a South African veld town and you have isolation in the most thorough sense.

    Từ trong câu: isolation, cut, off, wire, rail, communication, south, town

    Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In language, a word is the smallest free form that may be uttered in isolation.

    Từ trong câu: utter, language, word, small, free, form, isolation

    «Hypnosis/Chapters/Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244304 (bản sửa đổi 4347056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng isolation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reproductive isolation55 lần
zygotic isolation20 lần
social isolation303 lần
geographical isolation27 lần
comparative isolation31 lần
geographic isolation14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolation trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ isolation hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ isolation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolation: Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.