Câu tiếng Anh có từ “invitation”
334 câu thật có từ invitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invitation nghĩa là lời mời. invitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a request (spoken or written) to participate or be present or take part in something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invitation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He never accepted invitations to lunch because he wanted to keep the whole day for writing.
Từ trong câu: invitation, never, accept, lunch, because, want, keep, whole
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This structure is widely used to place invitations in high-level articles to explore details in other articles.
Từ trong câu: invitation, structure, widely, use, place, high, level, article
«How Wikipedia Works/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292188 (bản sửa đổi 4429454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another round of invitations could be dealt with asking people to join reading groups in the most popular reading clubs.
Từ trong câu: invitation, another, round, deal, ask, people, join, read
«Reading groups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44939 (bản sửa đổi 2585858). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Coming at last out of the surprise into which the Fairy’s words had thrown him, Pinocchio asked for permission to give out the invitations.
Từ trong câu: invitation, permission, come, last, out, surprise, word, throw
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At all events, when Pollyanna went home that night she carried with her an invitation for Jimmy Bean himself to call at the great house with Pollyanna the next Saturday afternoon.
Từ trong câu: invitation, event, go, home, night, carry, bean, himself
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accepted the invitation | 1.540 lần |
| accept the invitation | 757 lần |
| pressing invitation | 500 lần |
| invitation to dine | 324 lần |
| cordial invitation | 274 lần |
| accepting the invitation | 230 lần |
| accepted an invitation | 418 lần |
| declined the invitation | 239 lần |
| invitation to dinner | 547 lần |
| polite invitation | 153 lần |
| urgent invitation | 120 lần |
| special invitation | 245 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invitation trong kho câu?
- Kho câu có 334 câu có từ invitation hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invitation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 140 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invitation: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.