Câu tiếng Anh có từ “invitation”
354 câu thật có từ invitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invitation nghĩa là lời mời. invitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a request (spoken or written) to participate or be present or take part in something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invitation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Many of the men she knew turned up, and invitations were showered upon her, backed by flowers and chocolates.
Từ trong câu: shower, chocolate, flower, invitation, many, man, know, turn
Phyllis Bottome, A servant of reality. Nguồn: Project Gutenberg #79009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accepted the invitation | 1.540 lần |
| accept the invitation | 757 lần |
| pressing invitation | 500 lần |
| invitation to dine | 324 lần |
| cordial invitation | 274 lần |
| accepting the invitation | 230 lần |
| accepted an invitation | 418 lần |
| declined the invitation | 239 lần |
| invitation to dinner | 547 lần |
| polite invitation | 153 lần |
| urgent invitation | 120 lần |
| special invitation | 245 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invitation trong kho câu?
- Kho câu có 354 câu có từ invitation hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invitation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 147 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invitation: Quá khứ đơn (91 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.